H10Mn2 là loại dây hàn hồ quang chìm được thiết kế để hàn thép hợp kim thấp. Nó thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, đóng tàu và sản xuất bình chịu áp suất. Dây H10Mn2 được thiết kế đặc biệt để cung cấp mối hàn đáng tin cậy và chất lượng cao trong các ứng dụng này.
Ký hiệu "H10Mn2" cho biết thành phần hóa học của dây. Nó thường chứa hàm lượng cacbon (C), mangan (Mn) và các nguyên tố hợp kim khác thấp. Thành phần cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và thông số kỹ thuật của sản phẩm. Tuy nhiên, sự hiện diện của mangan góp phần tạo nên độ bền và độ dẻo dai của dây, khiến nó phù hợp để hàn thép hợp kim thấp.
Hàn hồ quang chìm (SAW) là quá trình tạo ra hồ quang giữa điện cực dây được cấp liên tục và phôi. Hồ quang được ngập dưới một lớp thuốc hàn dạng hạt, giúp bảo vệ vũng hàn và loại bỏ tạp chất.
Dây H10Mn2 cung cấp hiệu suất hàn tuyệt vời và có thể tạo ra mối hàn chắc chắn, không có khuyết tật. Dây này được biết đến với đặc tính hồ quang ổn định, góp phần tạo nên hoạt động hàn trơn tru và đáng tin cậy. Thành phần và đặc tính luyện kim của dây cho phép nó cung cấp các đặc tính cơ học tốt trong mối hàn, bao gồm độ bền và khả năng chống va đập.
Khi sử dụng dây H10Mn2, điều quan trọng là phải tối ưu hóa các thông số hàn dựa trên các điều kiện cụ thể, thiết kế mối nối và độ dày vật liệu. Các thông số như tốc độ cấp dây, điện áp, dòng điện và tốc độ di chuyển phải được điều chỉnh cho phù hợp để đạt được chất lượng mối hàn mong muốn.
Nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia hàn, nhà sản xuất hoặc tài liệu tham khảo có liên quan cụ thể về dây hàn hồ quang chìm H10Mn2 để biết hướng dẫn chi tiết hơn phù hợp với ứng dụng cụ thể của bạn.
Tóm lại, dây hàn hồ quang chìm H10Mn2 được thiết kế để hàn thép hợp kim thấp và thường được sử dụng trong xây dựng, đóng tàu và sản xuất bình chịu áp suất. Nó cung cấp hiệu suất hàn tuyệt vời và có thể tạo ra mối hàn đáng tin cậy, chất lượng cao với các đặc tính cơ học mong muốn.
Thành phần hóa học của dây hàn (%)
|
Mục |
C |
Mn |
Si |
S |
P |
Cr |
Ni |
Cu |
| Giá trị ví dụ | 0.066 | 1.70 | 0.035 | 0.011 | 0.011 | 0.013 | 0.007 | 0.12 |
Tính chất cơ học của kim loại lắng đọng
|
Sản phẩm thử nghiệmThuốc hàn kết hợp |
Phòng |
ReL/Rp0.2 |
A |
KV2 (J) |
|
|
-20 độ |
-40 độ |
||||
| JQ·SJ101 | 530 | 410 | 29.0 | 125 | 95 |
Thông số kỹ thuật tham khảo (DC+)
|
Đường kính dây (mm) |
Φ2.5 |
Φ3.2 |
Φ4.0 |
Φ5.0 |
| Dòng điện (A) | 350~500 | 400~550 | 470~600 | 550~650 |
| Điện áp (V) | 27~30 | 28~31 | 28~32 | 30~34 |
Vị trí hàn:


Giấy chứng nhận








Chú phổ biến: Dây hàn hồ quang chìm H10Mn2, Nhà cung cấp dây hàn hồ quang chìm H10Mn2 của Trung Quốc










